Từ: 驻足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驻足:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驻 • 足

Nghĩa của 驻足 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùzú] dừng chân; ngừng chân。停止脚步。
精美的工艺品吸引了许多参观者驻足观看。
hàng thủ công tinh xảo làm cho nhiều người tham quan dừng chân lại xem.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻

trú驻:trú quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc
驻足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驻足 Tìm thêm nội dung cho: 驻足