Từ: 宮相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮相:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宮 • 相

cung tướng
Tên chức quan liêu thuộc của thái tử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung宮:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng
宮相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮相 Tìm thêm nội dung cho: 宮相