Từ: 說好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 說好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thuyết hảo
Thỏa thuận.
◎Như:
giá sự, ngã môn dĩ kinh thuyết hảo liễu
事, 了.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
說好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 說好 Tìm thêm nội dung cho: 說好