Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 們 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 們, chiết tự chữ MON, MÓN, MÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 們:
們
Biến thể giản thể: 们;
Pinyin: men5;
Việt bính: mun4
1. [一們] nhất môn;
們 môn
§ Tiếng dùng phụ sau danh từ hoặc nhân danh đại danh từ để chỉ số nhiều: bọn, chúng, họ ...
◎Như: ngã môn 我們 bọn ta, bằng hữu môn 朋友們 bạn bè.
món, như "món ăn" (vhn)
môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (btcn)
mon, như "mon men" (gdhn)
Pinyin: men5;
Việt bính: mun4
1. [一們] nhất môn;
們 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 們
§ Tiếng dùng phụ sau danh từ hoặc nhân danh đại danh từ để chỉ số nhiều: bọn, chúng, họ ...
◎Như: ngã môn 我們 bọn ta, bằng hữu môn 朋友們 bạn bè.
món, như "món ăn" (vhn)
môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (btcn)
mon, như "mon men" (gdhn)
Chữ gần giống với 們:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 們
们,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 們
| mon | 們: | mon men |
| món | 們: | món ăn |
| môn | 們: | ngã môn (nhóm mấy người) |

Tìm hình ảnh cho: 們 Tìm thêm nội dung cho: 們
