Chữ 們 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 們, chiết tự chữ MON, MÓN, MÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 們:

們 môn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 們

Chiết tự chữ mon, món, môn bao gồm chữ 人 門 hoặc 亻 門 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 們 cấu thành từ 2 chữ: 人, 門
  • nhân, nhơn
  • mon, món, môn
  • 2. 們 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 門
  • nhân
  • mon, món, môn
  • môn [môn]

    U+5011, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: men5;
    Việt bính: mun4
    1. [一們] nhất môn;

    môn

    Nghĩa Trung Việt của từ 們


    § Tiếng dùng phụ sau danh từ hoặc nhân danh đại danh từ để chỉ số nhiều: bọn, chúng, họ ...
    ◎Như: ngã môn
    bọn ta, bằng hữu môn bạn bè.

    món, như "món ăn" (vhn)
    môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (btcn)
    mon, như "mon men" (gdhn)

    Chữ gần giống với 們:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 們

    ,

    Chữ gần giống 們

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 們 Tự hình chữ 們 Tự hình chữ 們 Tự hình chữ 們

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 們

    mon:mon men
    món:món ăn
    môn:ngã môn (nhóm mấy người)
    們 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 們 Tìm thêm nội dung cho: 們