Cao su chống va đập cửa

Từ: 證見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 證見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chứng kiến
Thấy và làm chứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
證見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 證見 Tìm thêm nội dung cho: 證見