Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窃案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窃案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窃案 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièàn] vụ trộm。偷窃的案件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窃

thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
窃案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窃案 Tìm thêm nội dung cho: 窃案