Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 议长 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìzhǎng] chủ tịch quốc hội; nghị trưởng。议会中的领导人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 议长 Tìm thêm nội dung cho: 议长
