Cao su chống va đập cửa

Từ: 议长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhǎng] chủ tịch quốc hội; nghị trưởng。议会中的领导人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
议长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议长 Tìm thêm nội dung cho: 议长