Từ: 记功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记功 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìgōng] ghi công; lập công。登记功绩,表示奖励。
记功一次。
ghi công một lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
记功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记功 Tìm thêm nội dung cho: 记功