bằng y
Dựa vào, nương tựa.
◎Như:
bằng tạ
憑藉.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑:
Thị tự vi bổn tâm, sử thần dân hà sở bằng y
是自違本心, 使臣民何所憑依 (Đường Cao Tổ Vũ Đức tứ niên 唐高祖武德四年) Như vậy là trái với bổn tâm, làm cho quan với dân còn biết nương tựa vào đâu được.
Nghĩa của 凭依 trong tiếng Trung hiện đại:
无所凭依。
không có căn cứ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑
| bằng | 憑: | bằng chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |

Tìm hình ảnh cho: 憑依 Tìm thêm nội dung cho: 憑依
