Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuật chạm chìm khắc lõm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuật chạm chìm khắc lõm:
Dịch thuật chạm chìm khắc lõm sang tiếng Trung hiện đại:
凹雕āo diāoNghĩa chữ nôm của chữ: thuật
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 朮: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 秫: | thuật (hạt bo bo) |
| thuật | 術: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | : | trần thuật |
| thuật | 述: | thuật chuyện |
| thuật | 鉥: | thuật (kim dài) |
| thuật | 𬬸: | thuật (kim dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạm
| chạm | 𠝻: | chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm |
| chạm | 𫼜: | |
| chạm | 揕: | chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm |
| chạm | 𢵺: | chạm trổ |
| chạm | 𪮻: | chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm |
| chạm | 鏨: | chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chìm
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chìm | 沈: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc
| khắc | 克: | khắc khoải |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắc | 剋: | tương khắc, xung khắc |
| khắc | 㖪: | khắc khoải |
| khắc | 嘓: | khắc khoải |
| khắc | 尅: | tương khắc, xung khắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lõm
| lõm | 𫬠: | má lõm |
| lõm | : | đất lõm |
| lõm | 𪷃: | lõm bõm |
| lõm | 𤃢: | lõm bõm |

Tìm hình ảnh cho: thuật chạm chìm khắc lõm Tìm thêm nội dung cho: thuật chạm chìm khắc lõm
