Từ: thuật chạm chìm khắc lõm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuật chạm chìm khắc lõm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuậtchạmchìmkhắclõm

Dịch thuật chạm chìm khắc lõm sang tiếng Trung hiện đại:

凹雕āo diāo

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật (hạt bo bo)
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật󰖠:trần thuật
thuật:thuật chuyện
thuật:thuật (kim dài)
thuật𬬸:thuật (kim dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạm

chạm𠝻:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
chạm𫼜: 
chạm:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
chạm𢵺:chạm trổ
chạm𪮻:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
chạm:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chìm

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc

khắc:khắc khoải
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắc:tương khắc, xung khắc
khắc:khắc khoải
khắc:khắc khoải
khắc:tương khắc, xung khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: lõm

lõm𫬠:má lõm
lõm󰄓:đất lõm
lõm𪷃:lõm bõm
lõm𤃢:lõm bõm
thuật chạm chìm khắc lõm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuật chạm chìm khắc lõm Tìm thêm nội dung cho: thuật chạm chìm khắc lõm