Chữ 箒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箒, chiết tự chữ CHỔI, CHỬU, NHỦI, TRỬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箒:
箒 trửu, chửu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 箒
箒
Pinyin: zhou3, da2;
Việt bính: zau2;
箒 trửu, chửu
Nghĩa Trung Việt của từ 箒
Tục dùng như chữ trửu 帚.chổi, như "cái chổi" (vhn)
chửu, như "chửu (cái chổi)" (btcn)
nhủi, như "nhủi cá" (btcn)
trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 箒:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箒
帚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箒
| chổi | 箒: | cái chổi |
| chủi | 箒: | |
| chửu | 箒: | chửu (cái chổi) |
| nhủi | 箒: | nhủi cá |
| trửu | 箒: | trửu (cái chổi) |

Tìm hình ảnh cho: 箒 Tìm thêm nội dung cho: 箒
