Chữ 箒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箒, chiết tự chữ CHỔI, CHỬU, NHỦI, TRỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箒:

箒 trửu, chửu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 箒

箒

Chiết tự chữ 箒

Chiết tự chữ chổi, chửu, nhủi, trửu bao gồm chữ 竹 帚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箒 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 帚
  • 竹 trúc
  • 帚 chổi, chửu, trửu
  • trửu, chửu [trửu, chửu]

    U+7B92, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou3, da2;
    Việt bính: zau2;

    箒 trửu, chửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 箒

    Tục dùng như chữ trửu 帚.

    chổi, như "cái chổi" (vhn)
    chửu, như "chửu (cái chổi)" (btcn)
    nhủi, như "nhủi cá" (btcn)
    trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 箒:

    䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Dị thể chữ 箒

    帚,

    Chữ gần giống 箒

    簣, 箴, 箺, 箹, 箸, 箷, 箶, 箵, 箳, 箼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箒

    chổi箒:cái chổi
    chủi箒: 
    chửu箒:chửu (cái chổi)
    nhủi箒:nhủi cá
    trửu箒:trửu (cái chổi)
    箒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箒 Tìm thêm nội dung cho: 箒