Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舔, chiết tự chữ LIẾM, THIÊM, THIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舔:
舔
Pinyin: tian3, tan1;
Việt bính: tim2;
舔 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 舔
(Động) Liếm, dùng lưỡi liếm.◎Như: thiểm băng bổng 舔冰棒 liếm cây kem.
liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thiêm, như "thiêm (liếm)" (gdhn)
Nghĩa của 舔 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂM
liếm。用舌头接触东西或取东西。
舔盘子
liếm đĩa
猫舔爪子
mèo liếm vuốt
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂM
liếm。用舌头接触东西或取东西。
舔盘子
liếm đĩa
猫舔爪子
mèo liếm vuốt
Dị thể chữ 舔
餂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舔
| liếm | 舔: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| thiêm | 舔: | thiêm (liếm) |

Tìm hình ảnh cho: 舔 Tìm thêm nội dung cho: 舔
