Chữ 舔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舔, chiết tự chữ LIẾM, THIÊM, THIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舔:

舔 thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舔

Chiết tự chữ liếm, thiêm, thiểm bao gồm chữ 舌 忝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舔 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 忝
  • thiệt, thịt
  • thiểm, thỏm
  • thiểm [thiểm]

    U+8214, tổng 14 nét, bộ Thiệt 舌
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian3, tan1;
    Việt bính: tim2;

    thiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 舔

    (Động) Liếm, dùng lưỡi liếm.
    ◎Như: thiểm băng bổng
    liếm cây kem.

    liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
    thiêm, như "thiêm (liếm)" (gdhn)

    Nghĩa của 舔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiǎn]Bộ: 舌 - Thiệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: THIỂM
    liếm。用舌头接触东西或取东西。
    舔盘子
    liếm đĩa
    猫舔爪子
    mèo liếm vuốt

    Chữ gần giống với 舔:

    , , ,

    Dị thể chữ 舔

    ,

    Chữ gần giống 舔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舔 Tự hình chữ 舔 Tự hình chữ 舔 Tự hình chữ 舔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舔

    liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
    thiêm:thiêm (liếm)
    舔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舔 Tìm thêm nội dung cho: 舔