Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体面 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐmiàn] 1. thân phận; thể diện; sĩ diện。体统;身份。
有失体面
làm mất thể diện
2. quang vinh; vẻ vang; danh giá。光荣;光彩。
好吃懒做是不体面的事。
ham ăn biếng làm không hay ho gì.
3. đẹp; mỹ lệ。(相貌或样子)好看;美丽。
长得体面
dáng xinh đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
体面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体面 Tìm thêm nội dung cho: 体面