Từ: 坠落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坠落:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坠 • 落

Nghĩa của 坠落 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuìluò] rơi; rụng; rơi xuống; rụng xuống; lặn; rơi rụng。落;掉。
被击中的敌机冒着黑烟,坠落在大海里。
máy bay địch bị trúng đạn bốc khói đen, rơi tòm xuống biển.
如果说,太阳是一切快乐和力量的源泉,那么,您就是我心上永不坠落的太阳!
nếu mặt trời là cội nguồn của sức mạnh và niềm vui thì em chính là mặt trời không bao giờ lặn trong lòng anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ坠:truỵ lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác落:cỏ lác; lác mắt
lát落:một lát
lạc落:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác落:nhớn nhác
rác落:rác rưởi, rơm rác
rạc落:bệ rạc
xạc落:xạc cho một trận, kêu xào cạc
坠落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坠落 Tìm thêm nội dung cho: 坠落