Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 操办 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāobàn] lo liệu。操持办理。
操办婚事
lo việc hôn nhân; lo chuyện đám cưới
操办婚事
lo việc hôn nhân; lo chuyện đám cưới
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 办
| biện | 办: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 操办 Tìm thêm nội dung cho: 操办
