Từ: 许愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 许愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 许愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔyuàn]
1. cầu nguyện。迷信的人对神佛有所祈求,许下某种酬谢。
烧香许愿
đốt nhang cầu nguyện; thắp hương cầu nguyện
2. đồng ý; hứa hẹn。借指事前答应对方将来给以某种好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
许愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 许愿 Tìm thêm nội dung cho: 许愿