Cao su chống va đập cửa

Từ: 评选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评选 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxuǎn] bình chọn; bình bầu。评比并推选。
评选先进工作者。
bình chọn lao động tiên tiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
评选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评选 Tìm thêm nội dung cho: 评选