Cao su chống va đập cửa

Từ: 博施濟眾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博施濟眾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác thi tế chúng
Thi ân rộng khắp, cứu giúp dân chúng.
◇Luận Ngữ 語:
Tử Cống viết: Như hữu bác thi ư dân nhi năng tế chúng, hà như? Khả vị nhân hồ? Tử viết: Hà sự ư nhân! Tất dã thánh hồ!
曰: 眾, ? 乎? 曰: , 乎 (Ung dã ) Tử Cống nói: Nếu có người thi ân rộng khắp và cứu giúp dân chúng, thì người ấy thế nào? Có thể gọi là người có đức nhân không? Khổng Tử đáp: Nào phải chỉ có đức nhân thôi! Hẳn phải là bậc thánh rồi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
博施濟眾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博施濟眾 Tìm thêm nội dung cho: 博施濟眾