Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桴, chiết tự chữ PHU, PHÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桴:
桴 phù, phu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 桴
桴
Pinyin: fu2;
Việt bính: fu1;
桴 phù, phu
Nghĩa Trung Việt của từ 桴
(Danh) Cái xà nhì.§ Tục gọi là nhị lương 二梁.
(Danh) Dùi trống.
§ Cũng như phu 枹.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Chí trị chi quốc, quân nhược phù, thần nhược cổ 至治之國, 君若桴, 臣若鼓 (Công danh 功名) Trong một nước thật yên trị, vua như dùi trống, bề tôi như cái trống.Một âm là phu.
(Danh) Cái bè.
◇Luận Ngữ 論語: Thừa phu phù ư hải 乘桴浮于海 (Công Dã Tràng 公冶長) Cưỡi bè đi trên biển.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)
Nghĩa của 桴 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. bè nhỏ; mảng。小筏子。
2. xà ngang; kèo。房屋大梁上的小梁。也叫桴子。
3. dùi trống。鼓槌。
桴鼓相应
phối hợp nhịp nhàng; dùi trống nhịp nhàng.
Từ ghép:
桴鼓相应 ; 桴子
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. bè nhỏ; mảng。小筏子。
2. xà ngang; kèo。房屋大梁上的小梁。也叫桴子。
3. dùi trống。鼓槌。
桴鼓相应
phối hợp nhịp nhàng; dùi trống nhịp nhàng.
Từ ghép:
桴鼓相应 ; 桴子
Chữ gần giống với 桴:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桴
| phù | 桴: | phù (cái dùi trống) |

Tìm hình ảnh cho: 桴 Tìm thêm nội dung cho: 桴
