Chữ 桴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桴, chiết tự chữ PHU, PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桴:

桴 phù, phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桴

Chiết tự chữ phu, phù bao gồm chữ 木 孚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桴 cấu thành từ 2 chữ: 木, 孚
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phu, phù
  • phù, phu [phù, phu]

    U+6874, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fu1;

    phù, phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 桴

    (Danh) Cái xà nhì.
    § Tục gọi là nhị lương
    .

    (Danh)
    Dùi trống.
    § Cũng như phu .
    ◇Hàn Phi Tử : Chí trị chi quốc, quân nhược phù, thần nhược cổ , , (Công danh ) Trong một nước thật yên trị, vua như dùi trống, bề tôi như cái trống.Một âm là phu.

    (Danh)
    Cái bè.
    ◇Luận Ngữ : Thừa phu phù ư hải (Công Dã Tràng ) Cưỡi bè đi trên biển.
    phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)

    Nghĩa của 桴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHÙ
    1. bè nhỏ; mảng。小筏子。
    2. xà ngang; kèo。房屋大梁上的小梁。也叫桴子。
    3. dùi trống。鼓槌。
    桴鼓相应
    phối hợp nhịp nhàng; dùi trống nhịp nhàng.
    Từ ghép:
    桴鼓相应 ; 桴子

    Chữ gần giống với 桴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 桴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桴 Tự hình chữ 桴 Tự hình chữ 桴 Tự hình chữ 桴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桴

    phù:phù (cái dùi trống)
    桴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桴 Tìm thêm nội dung cho: 桴