Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tuần thị
Tuần hành thị sát. ☆Tương tự:
tuần la
巡邏,
tuần tra
巡查,
tuần sát
巡察,
sát khán
察看.Đưa ánh mắt qua lại trên dưới nhìn khắp.Tên chức quan, dưới đời Minh, cũng như
tuần phủ
巡撫.
Nghĩa của 巡视 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúnshì] tuần sát; tuần tra。到各处视察。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡
| tuần | 巡: | đi tuần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 視
| thị | 視: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 巡視 Tìm thêm nội dung cho: 巡視
