Từ: 巡視 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡視:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tuần thị
Tuần hành thị sát. ☆Tương tự:
tuần la
邏,
tuần tra
查,
tuần sát
,
sát khán
看.Đưa ánh mắt qua lại trên dưới nhìn khắp.Tên chức quan, dưới đời Minh, cũng như
tuần phủ
撫.

Nghĩa của 巡视 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnshì] tuần sát; tuần tra。到各处视察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

tuần:đi tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 視

thị:thị sát; giám thị
巡視 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巡視 Tìm thêm nội dung cho: 巡視