Từ: 栽跟头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栽跟头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 栽 • 跟 • 头

Nghĩa của 栽跟头 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāigēn·tuo] 1. té ngã; té nhào。摔跤;跌倒。
2. thất bại; thua; bị một vố đau。比喻失败或出丑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栽

trài栽:trài ngói (lợp không cần hồ)
tài栽:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân跟:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân跟:ngân nga
ngấn跟:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
栽跟头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栽跟头 Tìm thêm nội dung cho: 栽跟头