Từ: 火箭筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火箭筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火箭筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjiàntǒng] ống phóng rốc-két; ba-dô-ca。单人使用的发射火箭弹的轻型武器,圆筒形。装有红外线瞄准镜,发射时无后坐力,用于摧毁近距离的装甲目标和坚固工事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)
火箭筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火箭筒 Tìm thêm nội dung cho: 火箭筒