Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 译意风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 译意风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 译意风 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyìfēng] máy phiên dịch; máy nghe (thiết bị phiên dịch sử dụng trong hội trường hoặc rạp chiếu phim. Người dịch ở trong phòng cách âm dịch những lời nói trong phim hoặc của người diễn giảng thành nhiều ngôn ngữ khác nhau, người nghe có thể lựa chọn ngôn ngữ mà mình hiểu. Thường được sử dụng trong những hội nghị quốc tế hoặc hội nghị có nhiều dân tộc tham gia.)。会场 或电影院使用的一种翻译装置。译员在隔音室里把讲演人或影片里的对话随时翻译成各种语言,听的人可 以用座位上的耳机从中桃选自己懂得的语言。常在国际会议或多民族参加的会议上使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 译

dịch:dịch thuật, thông dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
译意风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 译意风 Tìm thêm nội dung cho: 译意风