Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 译本 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìběn] bản dịch; sách dịch。翻译成另一种文字的本子。
这部著作已有两种外文译本。
tác phẩm nổi tiếng này đã có hai bản dịch ngoại văn.
这部著作已有两种外文译本。
tác phẩm nổi tiếng này đã có hai bản dịch ngoại văn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 译
| dịch | 译: | dịch thuật, thông dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 译本 Tìm thêm nội dung cho: 译本
