Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 试探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 试探 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìtàn] thăm dò (vấn đề)。试着探索(某种问题)。
[shì·tan]
thăm dò; dò xét (đối phương)。用含义不很明显的言语或举动引起对方的反应,借以了解对方的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
试探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试探 Tìm thêm nội dung cho: 试探