Từ: 独一无二 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独一无二:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独一无二 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúyīwúèr] độc nhất vô nhị; có một không hai; duy nhất; độc nhất。没有相同的;没有可以相比的。
他的棋下得很高明,在全校是独一无二的。
anh ấy đánh cờ rất giỏi, có một không hai trên toàn trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân
独一无二 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独一无二 Tìm thêm nội dung cho: 独一无二