Cao su chống va đập cửa

Từ: phân biệt đúng sai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân biệt đúng sai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phânbiệtđúngsai

Dịch phân biệt đúng sai sang tiếng Trung hiện đại:

明辨是非 《把是非分清楚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt

biệt:đi biệt; biệt li
biệt:đi biệt; biệt li
biệt𬩁: 
biệt𨡊:biệt tăm; biền biệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đúng

đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: sai

sai𡗂:sai quả
sai:sai quả
sai:sai tay (trật tay)
sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
sai:sai quả
sai:sai quả

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân biệt đúng sai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân biệt đúng sai Tìm thêm nội dung cho: phân biệt đúng sai