Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: suối trai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ suối trai:
Nghĩa suối trai trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Sơn Hoà, t. Phú Yên"]Nghĩa chữ nôm của chữ: suối
| suối | 𤂬: | |
| suối | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trai
| trai | 佳: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 𪩭: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 斋: | con trai (nam) |
| trai | 斎: | thư trai |
| trai | 杷: | con trai (nam) |
| trai | 琜: | ngọc trai |
| trai | 𤳇: | con trai (nam) |
| trai | 𱰼: | con trai (nam) |
| trai | 𤳆: | trai gái |
| trai | 𲀀: | con trai |
| trai | 𧕚: | ngọc trai |
| trai | 齋: | trai phòng |

Tìm hình ảnh cho: suối trai Tìm thêm nội dung cho: suối trai
