Cao su chống va đập cửa

Từ: 话茬儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话茬儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话茬儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàchár] 1. câu chuyện。话头。
我刚说到这儿,她就接上了话茬儿。
tôi vừa nói đến đây thì chị ấy nói tiếp câu chuyện.
2. khẩu khí; lời lẽ; ý tứ。口风;口气。
听他的话茬儿,这件事好办。
nghe khẩu khí của anh ấy, biết việc này dễ làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
话茬儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话茬儿 Tìm thêm nội dung cho: 话茬儿