Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 该死 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāisǐ] chết tiệt; đáng chết; phải gió。表示厌恶、愤恨或埋怨的话。
该死的猫又叼去一条鱼。
con mèo chết tiệt tha mất một con cá rồi.
真该死,我又把钥匙丢在家里了。
phải gió thật, tôi lại bỏ quên chìa khoá ở nhà rồi.
你这个该死的。
cái anh phải gió này.
这牛又吃稻子啦!真该死!
trâu lại ăn lúa rồi, thật đáng chết!
该死的猫又叼去一条鱼。
con mèo chết tiệt tha mất một con cá rồi.
真该死,我又把钥匙丢在家里了。
phải gió thật, tôi lại bỏ quên chìa khoá ở nhà rồi.
你这个该死的。
cái anh phải gió này.
这牛又吃稻子啦!真该死!
trâu lại ăn lúa rồi, thật đáng chết!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 该
| cai | 该: | cai quản, cai trị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 该死 Tìm thêm nội dung cho: 该死
