Từ: 月琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèqín] đàn nguyệt; nguyệt cầm。弦乐器,用木头制成,琴身为扁圆形或八角形,有四根弦或三根弦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
月琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月琴 Tìm thêm nội dung cho: 月琴