Cao su chống va đập cửa

Từ: 忽地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忽地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忽地 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūdì] bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; bất thình lình。忽然;突然。
灯忽地灭了
ngọn đèn bỗng tắt.
忽地下起雨来。
bỗng nhiên trời đổ mưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
忽地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忽地 Tìm thêm nội dung cho: 忽地