Từ: 挠钩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挠钩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挠钩 trong tiếng Trung hiện đại:

[náogōu] câu liêm; móc câu。顶端是大铁钩而带长柄的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu:lưỡi câu
挠钩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挠钩 Tìm thêm nội dung cho: 挠钩