Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 古渡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古渡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ độ
Bến cũ, bến đò lâu năm.
◇Đái Thúc Luân 倫:
Đại giang hoành vạn lí, Cổ độ miểu thiên thu
里, 秋 (Kinh khẩu hoài cổ ) Sông lớn dài muôn dặm, Bến cũ mịt nghìn thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ
古渡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古渡 Tìm thêm nội dung cho: 古渡