Từ: 调解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调解 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáojiě] điều giải; điều đình; hoà giải。劝说双方消除纠纷。
调解人
người hoà giải
调解纠纷
hoà giải tranh chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
调解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调解 Tìm thêm nội dung cho: 调解