Từ: 谋略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋略:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谋 • 略

Nghĩa của 谋略 trong tiếng Trung hiện đại:

[móulüè] mưu lược; sách lược。计谋策略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu谋:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược略:sơ lược
trước略:đi trước
谋略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谋略 Tìm thêm nội dung cho: 谋略