Từ: 珍珠米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍珠米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珍珠米 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnzhūmǐ]
ngô; cây ngô; cây bắp。玉米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
珍珠米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍珠米 Tìm thêm nội dung cho: 珍珠米