Từ: 谢罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谢罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谢罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièzuì] tạ tội; nhận lỗi; xin lỗi。向人承认错误,请求原谅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
谢罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谢罪 Tìm thêm nội dung cho: 谢罪