Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tin ngắn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tin ngắn:
Dịch tin ngắn sang tiếng Trung hiện đại:
短讯 《简短的消息报道。》简讯 《简短的消息。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tin
| tin | 信: | tin tức |
| tin | 𪝮: | lòng tin |
| tin | 𠒷: | tin tức |
| tin | 𱓞: | |
| tin | 𬦿: | tin (chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắn
| ngắn | 𠦯: | ngắn dài |
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| ngắn | 𬑵: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| ngắn | 𬑶: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| ngắn | 𥐇: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| ngắn | 艮: | ngắn ngủi |

Tìm hình ảnh cho: tin ngắn Tìm thêm nội dung cho: tin ngắn
