Từ: 斗份子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗份子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斗 • 份 • 子

Nghĩa của 斗份子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòufènzi] góp tiền。凑份子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân份:phân chia
phần份:một phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
斗份子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗份子 Tìm thêm nội dung cho: 斗份子