Cao su chống va đập cửa

Từ: 水土流失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水土流失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水土流失 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐtǔliúshī] đất màu bị trôi。土地表面的肥沃土壤被水冲走或被风刮走叫水土流失。水土流失会使肥沃土地变成荒地,淤塞河道,增加水旱灾害的严重程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
水土流失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水土流失 Tìm thêm nội dung cho: 水土流失