Từ: 奸險 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸險:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian hiểm
Gian trá âm hiểm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Bố tuy vô mưu, bất tự nhĩ quỷ trá gian hiểm
謀, 險 (Đệ thập cửu hồi) (Lã) Bố là người vô mưu mà thôi, chớ không có quỷ trá gian hiểm như ngươi.

Nghĩa của 奸险 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānxiǎn] nham hiểm; hiểm độc; ác độc。奸诈阴险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 險

hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hĩm:cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)
hẻm:ngõ hẻm
奸險 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸險 Tìm thêm nội dung cho: 奸險