Từ: 豆瓣儿酱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆瓣儿酱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆瓣儿酱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòubànrjiàng] tương; tương đậu (đậu nành)。大豆或蚕豆发酵后制成的酱,里面有豆瓣儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣

biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
bẹ:bẹ chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương:đậu tương
豆瓣儿酱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆瓣儿酱 Tìm thêm nội dung cho: 豆瓣儿酱