Từ: 豆腐干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆腐干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豆 • 腐 • 干

Nghĩa của 豆腐干 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòu·fugān] đậu phụ khô; đậu phụ cứng。(豆腐干儿)食品,用布包豆腐加香料蒸制而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu豆: 
đậu豆:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ腐:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
豆腐干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆腐干 Tìm thêm nội dung cho: 豆腐干