Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 总谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngpǔ] bảng tổng phổ (âm nhạc)。音乐作品的所有声部都写出的乐谱,特指每个声乐器乐声部都写在单独谱表上的乐谱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
总谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总谱 Tìm thêm nội dung cho: 总谱