Từ: dấu gạch chéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dấu gạch chéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dấugạchchéo

Dịch dấu gạch chéo sang tiếng Trung hiện đại:

《(叉 儿)叉形符号, 形状是"X", 一般用来标志错误的或作废的事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dấu

dấu:yêu dấu
dấu𢰳:yêu dấu
dấu𤶈:thuốc dấu
dấu:thuốc dấu
dấu󰎢:giấu nhẹm
dấu: 
dấu𧿫:dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay
dấu𨁪:dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay
dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu
dấu𨣥:yêu dấu
dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạch

gạch:gạch tên
gạch𡑞:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch󱌔:gạch ngói
gạch󰄑:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch𤮄:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch󰍮:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch𥗌:gạch ngói
gạch𥗳:gạch ngói
gạch󰓆:gạch cua

Nghĩa chữ nôm của chữ: chéo

chéo:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
chéo:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
chéo𧝨:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
dấu gạch chéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dấu gạch chéo Tìm thêm nội dung cho: dấu gạch chéo