Từ: 油压机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油压机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 压 • 机

Nghĩa của 油压机 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuyàjī] máy dập kim loại。利用矿物油传递压力的机器,多用来冲压金属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp压:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
油压机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油压机 Tìm thêm nội dung cho: 油压机