Từ: 巴格達 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴格達:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba cách đạt
Ba Cách Đạt
達 Baghdad, thủ đô của
Y Lạp Khắc
克 Iraq.

Nghĩa của 巴格达 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāgédá] Bát-đa; Baghdad (thủ đô I-rắc, cũng viết là Bagdad)。伊拉克的首都及最大的城市,位于该国中部,底格里斯河沿岸。建于8世纪,并成为一个富强盛大的城市,这在一千零一夜书中可反映出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng
巴格達 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴格達 Tìm thêm nội dung cho: 巴格達