Từ: 豹略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豹略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo lược
Mưu mẹo của con báo. Chỉ tài dùng binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

beo:hùm beo
báo:hổ báo
bươu:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
豹略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豹略 Tìm thêm nội dung cho: 豹略